nghiêm trị
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Trừng phạt một cách nghiêm khắc, đúng theo quy định của pháp luật: Hành động áp dụng hình phạt nặng và chính xác đối với người phạm tội, nhằm răn đe và bảo vệ trật tự xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tòa án sẽ nghiêm trị những kẻ buôn bán ma túy. (Tòa án sẽ trừng phạt nghiêm khắc những kẻ buôn bán ma túy.)
- Pháp luật cần nghiêm trị hành vi tham nhũng. (Pháp luật cần trừng trị nghiêm minh hành vi tham nhũng.)
- Bọn tội phạm có tổ chức phải bị nghiêm trị. (Bọn tội phạm có tổ chức phải bị trừng phạt thật nghiêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "quyết tâm nghiêm trị": thể hiện ý chí mạnh mẽ, kiên quyết trong việc xử phạt.
- Chính quyền thể hiện quyết tâm nghiêm trị mọi hành vi vi phạm. (Chính quyền thể hiện ý chí kiên quyết trừng phạt mọi hành vi vi phạm.)
- "đề nghị nghiêm trị": yêu cầu, kiến nghị áp dụng hình phạt nghiêm khắc.
- Viện kiểm sát đã đề nghị nghiêm trị bị cáo. (Viện kiểm sát đã yêu cầu xử phạt nghiêm khắc bị cáo.)
Biến thể và từ gần giống
- Trừng trị (động từ): trừng phạt để răn đe (nghĩa tương tự, thường dùng trong văn cảnh trang trọng).
- Phải trừng trị thích đáng kẻ phạm tội.
- Xử lý (động từ): giải quyết, áp dụng biện pháp đối với vi phạm (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các mức độ nhẹ hơn).
- Xử lý vi phạm hành chính.
- Xử phạt (động từ): áp dụng hình phạt (thường theo quy định cụ thể).
- Xử phạt vi phạm giao thông.
Từ đồng nghĩa
- Trừng phạt: trừng trị, bắt phải chịu hậu quả nặng nề.
- Trừng trị: (như trên).
- Xử nghiêm: xử phạt một cách nghiêm khắc.
Từ trái nghĩa
- Khoan hồng: rộng lượng, giảm nhẹ hình phạt.
- Tha bổng: tuyên bố không có tội và miễn hình phạt.
- Bỏ qua: không xử phạt, không tính đến.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- Nghiêm trị bọn đầu sỏ: Trừng phạt nghiêm khắc những kẻ cầm đầu, chủ mưu.
- Chiến dịch nhằm nghiêm trị bọn đầu sỏ đường dây ma túy.
- Trừng phạt đúng như pháp luật đã qui định: Nghiêm trị bọn đầu sỏ.